097.191.2692 |  |  |  
  • Tổng hợp các triệu chứng và hội chứng thường gặp trên lâm sàng

    Y TẾ ONLINE | Chủ Nhật, 6 tháng 8, 2017

    Tổng hợp các triệu chứng và hội chứng thường gặp trên lâm sàng

    1. Hội chứng nhiễm trùng:
    - Sốt
    - Môi khô , lưỡi bẩn , vẻ mặt hốc hác , khát nước
    - Huyết học : số lượng bạch cầu tăng , có sự thay đổi về tỷ lệ % của bạch cầu hạt trung tính hoặc BC lympho
    2. Hội chứng đông đặc
    - Rung thanh tăng
    - Gõ đục
    - Rì rào phế nang giảm , có tiếng thổi ống
    - Rale ẩm vừa, nhỏ hạt
    3. Hội chứng tràn khí màng phổi
    - Nhìn : lồng ngực căng phồng , giảm cử động lồng ngực , nhịp thở tăng
    - Sờ: rung thanh giảm hoặc mất.
    - Gõ : tiếng vang trống , cần so sánh giữa hai bên .
    - Nghe : rì rào phế nang giảm hoặc mất
    Hoặc
    - Đau ngực đột ngột, dữ dội
    - Khó thở
    - Da xanh toàn thân
    - Vã mồ hôi
    - Mạch nhanh, huyết áp giảm
    - Lồng ngực bên tràn khí vồng, bất động
    4. Hội chứng tràn dịch màng phổi ( HC ba giảm )
    - Nhìn : lồng ngực bên tràn dịch phồng to hơn , các khoang gian sườn giãn rộng di động kém
    - Sờ : rung thanh giảm hoặc mất
    - Gõ : đục
    - Nghe : rì rào phế nang giảm hoặc mất
    5. Hội chứng suy hô hấp cấp
    - Khó thở : nhịp thở nhanh nông > 25lần / phút , hoặc khó thở chậm < 12 lần / phút .
    - Co kéo hõm trên xương ức , phập phồng cánh mũi, rút lõm lồng ngực
    - Xanh tím
    - Mạch nhanh
    - Vã mồ hôi, tay chân nóng do giãn mạch.
    - Rối loạn thần kinh: lờ đờ, vật vã, hôn mê, có thể co giật
    - Khám phổi: lồng ngực di động kém , rì rào phế nang giảm , có thể nghe ran rít , ran ngáy
    6. Hội chứng viêm long đường hô hấp trên
    - Ho , hắt hơi
    - Sổ mũi , nghẹt mũi
    - Ngứa mắt mũi
    7. Hội chứng hẹp tiểu phế quản co thắt
    - Khó thở chậm , khó thở thì thở ra
    - Nghe phổi có nhiều ran rít , ran ngáy
    - Xquang phổi có hình ảnh khí phế thũng
    8. Hội chứng gắng sức :
    Mệt , ho , khó thở xuất hiện khi gắng sức , giảm khi nghỉ ngơi
    9. Tam chứng Charcot ( hội chứng tắc mật, viêm đường mật, sỏi túi mật)
    - Đau hạ sườn phải
    - Sốt
    - Vàng da. ( trên lâm sàng, có người còn gọi là Tam chứng Villard)
    10. Tam chứng Fontan ( abces gan)
    - Sốt
    - Đau hạ sườn phải
    - Rung gan(+) hay ấn kẽ sườn đau
    11. Viêm túi mật
    - Đau hạ sườn phải
    - Hội chứng nhiễm trùng
    - Dấu Murphy ( + )
    12. Hội chứng tắc ruột
    - Đau bụng
    - Nôn ói
    - Bí trung đại tiện
    - Bụng chướng
    13. Hội chứng suy gan mạn tính
    - Ngón tay dùi trống
    - Vàng da
    - Dấu " lòng bàn tay son " ,sao mạch
    - Cổ trướng
    - Dấu xuất huyết
    14. Hội chứng viêm tụy cấp
    - Sốt
    - Đau bụng thượng vị lan ra sau lưng ( đau sau khi ăn)
    - Nôn ói
    - Bụng chướng ( bụng cứng như gỗ).
    - Xét nghiệm amylase và lipase máu, Xquang, siêu âm bụng
    15. Hội chứng thận hư
    - Phù
    - Tiểu đạm ≥ 3,5 g / lít
    - Albumin máu < 30 g / lít
    - Protein toàn phần < 60 g/ lít
    - Lipid máu tăng
    16. Hội chứng niệu đạo cấp
    - Tiểu gắt , buốt
    - Tiểu rắt
    - Mót tiểu cấp thiết (khi mót tiểu là phải đi ngay, nếu không sẽ tiểu són ra ngoài )
    17. Hội chứng thiếu máu:
    - Hoa mắt, chóng mặt
    - Da xanh, niêm mạc nhợt
    - Hb giảm, hồng cầu giảm
    - Thổi tâm thu 2/6 cơ năng
    18. Hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa:
    - Cổ chướng
    - Lách to độ 2, chắc
    - Nước tiểu cặn
    - Tuần hoàn bàng hệ kiểu gánh chủ
    - Nôn ra máu
    19. Hội chứng suy tế bào gan:
    - Vàng da, mệt mỏi, ăn kém
    - Cholesterol giảm:
    + Tỷ số Chole.este/Chole.TP giảm
    - Serit giảm: Serit/Globulin < 1.
    - Phác đồ Prothrombin giảm, NH3 máu tăng
    - Nghiệm pháp gây đái Galactose niệu kéo dài
    - Nghiệm pháp Natri benzoat thấy
    20.Hội chứng suy tim phải:
    Khó thở, phù 2 chi dưới, phản hồi gan tm cổ + , gan to, tĩnh mạch cổ nổi, P phế.
    21. Hội chứng suy tim trái:
    khó thở NYHA 3.
    22. Hội chứng suy tim toàn bộ:
    - Khó thở NYHA IV, đau tức HSP
    - HA 100/80 mmHg, rale ẩm rải rác 2 đáy phổi, TM cổ nổi rõ, gan to 10cm DBS, phản hồi Gan-TMC (+), tiểu 300ml/ngày, nước tiểu sẫm màu.
    - Mỏm tim ở LS VI đường nách trước, dấu hiệu Hartzer (+), T2 mạnh, tách đôi ở cạnh ức trái, TTT 3/6 ở mỏm lan ra nách, TTT 3/6 ở mũi ức.
    23. Hội chứng suy hô hấp:Nhịp thở 25l/p, co kéo các cơ hô hấp ...
    24. Hội chứng phế quản:
    - Ho
    - Đau ngực
    - Rốn phổi có Rale ẩm, rale nổ
    - X quang rốn phổi đậm
    25. Hội chứng mất muối nước:
    - Phù
    - Đái ít
    26. Hội chứng ứ trệ tiểu tuần hoàn:
    - Khó thở từng cơn
    - Ho khan, ho ra máu
    - Đáy phổi có rale ẩm
    - X quang rốn phổi đậm
    27. Hội chứng ứ trệ đại tuần hoàn:
    - Khó thở thường xuyên
    - Phù hoàn toàn
    - Gan to, tĩnh mạch cổ nổi
    - Phản hồi Gan - Tĩnh mạch cổ (+)
    - Đái ít
    28. Hội chứng xung huyết:
    - Phù mềm
    - Đại tiểu tiện ra máu
    - Chảy máu chấn thương
    - Xuất huyết vàng da
    - Đi ngoài phân đen
    29. Hội chứng Ure máu:
    - Khó thở, rối loạn nhịp thở
    - Hôn mê
    - Rối loạn tuần hoàn
    - Us tăng
    30. Hội chứng 3 giảm:
    - Rung thanh giảm hoặc mất
    - Rì rài phế nang giảm hoặc mất
    - Gõ đục trong viêm màng phổi không dầy dính.
    31. Hội chứng khối u
    - Gan to
    - Lách to
    - Hạch to
    32. Hội chứng van tim
    - T1 đanh - mờ
    - T2 vang mờ - tách đôi
    - Thổi tâm thu - Rung tâm trương
    - Clack mở van hai lá
    - Thổi tâm trương - Rung Fling
    33. Hội chứng tắc mật
    - Niêm mạc vàng
    - Nước tiểu vàng, phân bạc màu
    - Bilirubin máu tăng
    - Thông tá tràng có mật
    - Nghiệm pháp Murphy (+), túi mật to
    - Cholesterol, P.atase kiềm tăng
    34. Hội chứng ứ khí
    - Lồng ngực di động kém
    - Khoang liên sườn giãn rộng
    - Gõ vang, rì rào phế nang giảm, rung thanh giảm
    - Xquang: rốn phổi sáng hơn bình thường
    35. Hội chứng ứ muối nước
    - Phù, đái ít
    - Na+máu tăng
    36. Hội chứng loét dạ dày - tá tràng
    - Đau bụng vùng thượng vị
    - Rối loạn tiêu hóa
    - Nôn, ợ chua
    37.  Hội chứng viêm đại tràng
    - Đau quặn, mót rặn
    - Phân có nhầy máu mủ
    38. Hội chứng vàng da
    - Niêm mạc vàng
    - Bilirubin máu tăng cao
    - Nước tiểu có sắc tố mật, muối mật
    39. Hội chứng suy gan
    - Chán ăn, ăn khó tiêu, sợ mỡ
    - Đau bụng
    - Vàng da
    - Phù (chú ý hai chi dưới)
    - Xuất huyết, vàng da, chảy máu cam
    - Xuất huyết niêm mạc hình sao
    40. Hội chứng viêm đa khớp
    - Tủy đồ có nhiều hồng cầu non
    - Sốt từng cơn
    - Bilirubin máu tăng
    - Sterchobilin trong phân tăng
    - Hb, hồng cầu lưới tăng
    41. Hội chứng bó tháp
    - Liệt 1/2 người
    - Nghiệm pháp Babinski (+)
    42. Hội chứng màng não
    - Nhức đầu, nôn, sợ ánh sáng
    - Táo bón ở người lớn, ỉa chảy ở trẻ em
    - Gáy cứng (+), Kecnic (+)
    - Vạch màng não (+)
    43. Hội chứng cường tuyến giáp
    - Tim nhanh, chân tay run
    - Gầy sút, mắt lồi, bướu giáp
    - Glucose máu tăng
    - Chuyển hóa cơ sở tăng
    - Cholesterol máu giảm
    44. Tam chứng Basedow
    - Bướu giáp mạch
    - Mắt lồi
    - Run tay, chân
    45. Hội chứng Banti
    - Lách to, cường lách
    - Gan to chắc, đều, nhấn ấn không đau
    - Tăng áp lực tĩnh mạch cửa
    46. Tam chứng Galia
    - Rì rào phế nang giảm hoặc mất
    - Rung thanh giảm hoặc mất
    - Gõ vang
    47. Hội chứng hang
    - Rung thanh giảm
    - Rì rào phế nang giảm
    - Rale ẩm to, nhỏ hạt
    - Gõ đục
    - Tiếng thổi hang đều, trầm
    48. Hội chứng trụy tim mạch
    - Chân tay lạnh, vã mồ hôi
    - Mạch nhanh nhỏ, khó bắt
    - Huyết áp giảm
    49. Hội chứng hẹp môn vị
    - Đau bụng
    - Nôn ra thức ăn cũ
    - Lắc óc ách lúc đói
    50. Hội chứng rối loạn thể dịch
    - Protid máu giảm
    - Cholesterol, lipid máu tăng
    51. Hội chứng khí phế quản thùy
    - Lồng ngực hình thùng
    - Khoang liên sườn giãn rộng
    - Ngón tay dùi trống
    - Rì rào phế nang giảm, rale ẩm
    - Gõ vang
    - Rung thanh giảm
    52. Hội chứng Hano
    - Lách to
    - Vàng da từng đợt
    - Gan to, chắc, không đau
    53. Hội chứng Demosmeigh
    - U nang buồng trứng
    - Tràn dịch màng phổi
    - Cổ trướng
    54. Hội chứng viêm gan
    - Da niêm mạc vàng đỏ
    - Gan hơi to và đau
    55. Hội chứng thần kinh
    - Mê sảng, hốt hoảng
    - Hội chứng màng não
    - Chọc dò nước não tủy có bạch cầu lympho
    56. Hội chứng Widect
    (Trong suy thận có BC thiếu máu)
    - Hội chứng nhiễm trùng máu
    - TK: mỏi mệt nhức đầu
    - Tiêu hóa: chán ăn, phân lỏng, buồn nôn, urê tăng
    - Hội chứng tăng huyết áp: đau ngực trái, THA
    - Rối loạn nước tiểu: TB trụ, cặn, BC tăng
    - Hội chứng ứ muổi nước: Phù, đái ít
    57. Hội chứng rối loạn bài tiết
    - Đái ít
    - Rối loạn thành phần nước tiểu: Pr, HC, BC, trụ hạt, trụ trong
    58. Hội chứng tăng đường máu
    - Lâm sàng: Đái nhiều, uống nhiều, gầy nhiều
    - Chuyển hóa đường máu tăng
    - Chuyển hóa đường niệu giảm
    59. Hội chứng suy dinh dưỡng
    - Thiếu máu, thiếu vitamin
    - Gầy, phù nhiều
    - Da khô, bong vẩy
    - Lông tóc móng khô, rụng nhiều
    60. Hội chứng ứ mủ đường tiết niệu
    - Đái ít, nước tiểu đục
    - Thận to, sốt cao, rét run
    - Albumin, bạch cầu, TB mủ
    61. Hội chứng tăng Nitơ máu
    - Urê tăng
    - Tăng huyết áp
    - Tiếng T2 tách đôi
    - Da khô
    62. Hội chứng hô hấp
    - Thở mùi NH3
    - Rối loạn nhịp thở Cheyner.Stock/Kusmons
    - Hôn mê
    63. Hội chứng viêm tổ chức liên kết
    - Điện di Globulin tăng ( Globulin là chủ yếu)
    - Gross
    64. Hội chứng tiêu hóa
    - Ăn không ngon, đầy bụng, chướng hơi
    - Buồn nôn, ỉa lỏng.
    - Lưỡi đen, niêm mạc miệng loét, có giả mạc màu xanh
    65. Hội chứng Parkinson
    - Run khi yên tĩnh, tăng phản xạ
    - Đi lại chậm chạp, khó khăn
    - Tay không ve vẩy, cổ cứng khi hoạt động
    - Run mắt khi hoạt động
    66. Hội chứng Pik
    - Tĩnh mạch cổ nổi to
    - Gan to cứng
    - Cổ chướng dịch thấm
    - Tăng áp lực tĩnh mạch cửa
    - Viêm màng ngoài tim, tim co thắt
    67. Hội chứng chèn ép tĩnh mạch chủ trên
    - Nhức đầu, khó thở, làm việc chóng mặt
    - Tím mặt, tĩnh mạch cổ nổi
    - Phù áo khoác (cổ, ngực, mặt)
    - Tăng áp lực tĩnh mạch chủ trên
    - Tuần hoàn bàng hệ nổi rõ ở cổ, lưng, ngực, bụng.
    68. Hội chứng chèn ép tĩnh mạch chủ dưới
    - Tuần hoàn bàng hệ nổi rõ ở ngực, bụng
    - Phù hai chi dưới
    - Gan to
    - Tăng áp lực tĩnh mạch chủ dưới
    69. Hội chứng tiểu não
    - Đi lại loạng choạng
    - Giảm trương lực cơ
    - Run khi làm việc
    - Rối loạn tiếng nói (giật nhãn cầu)
    70. Hội chứng viêm đa dây thần kinh
    - Rối loạn cảm giác:
    + Tê buốt như kiến bò
    + Tăng cảm giác đau
    + Bàn tay rủ xuống
    71. Hội chứng trung thất trên
    - ứ máu tĩnh mạch chủ trên
    - Phù tím, ngực cổ
    Nguồn : ST

    Theo dõi Kênh qua FB :

Tin nóng trong ngày